•
Lĩnh vực hoạt động:
Sản xuất các loại sản phẩm bằng chất liệu mây tre lá, dây chuối, phối trộn gỗ vải các loại: |
+ Bàn ghế, tủ.
+ Rương đựng quần áo du lịch và đồ dùng cá nhân.
+ Đồ dùng để đựng các thức ăn, rau, trái cây…
+ Sọt đựng rác cao cấp dùng trong các biệt thự, khách sạn, chung cư,…
|
|
|
•
Nguyên liệu sản xuất: |
+ Nguyên liệu chính như mây, dây chuối, tre lá hiện có trong nước.
+ Đặc biệt tái tạo nguyên liệu mây cây, tre, chuối cây. Trồng 100ha rừng mây cây tại địa phương tỉnh Quảng Nam.
|
|
|
•
Năng lực sản xuất:
|
+
Xí nghiệp hiện có đội ngũ có tay nghề trên 20 năm kinh nghiệm.
+
Nguồn lao động tại địa phương.
+ Lao động có phân cấp từng bậc như sau:
|
- Công nhân cao cấp: 200 công nhân.
- Công nhân trung cấp: 400 công nhân.
- Lao động khác: 100 công nhân.
- Lao động ghép: 300 công nhân.
|
|
|
|
•
Mặt bằng tổng thể:
- Trong đó: |
+ Nhà xưởng sản xuất đan: 3000 m2.
+ Kho hàng: 1500m2
+ Nhà xưởng chế biến nguyên liệu: 1000m2
+ Bãi phơi nguyên liệu cây: 5000m2
+
Cây xanh môi trường: 1000m2 |
|
|
- Khai thác nguồn nhân lực tại địa phương, không phân biệt trình độ.
- Cách quốc lộ 1A 200m, sân bay Chu Lai 5km, cảng Kỳ Hà 7km, ga Núi Thành 3km. |
•
Doanh số kim ngạch xuất khẩu: |
- 1993 đạt: 15.000 USD = 12.500 sản phẩm.
- 1999 đạt: 1.500.000 USD = 200.000 sản phẩm.
- 2000 – 2005: 2.500.000 USD = 250.000 sản phẩm |
|
|
|
•
Thị trường tiêu thụ: Nhật Bản – EU – Hoa Kỳ |
|